vây cánh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhóm người cùng phe cánh, bè đảng, thường được một người có thế lực tập hợp để hỗ trợ và thực hiện ý đồ của mình: "Vây cánh" chỉ một tập thể những người đi theo, ủng hộ và hành động vì lợi ích của một cá nhân hay một nhóm nhỏ có quyền lực, thường với hàm ý tiêu cực về sự cấu kết, bè phái.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hắn ta lên chức rồi kéo theo cả một đám vây cánh thân tín vào cơ quan. (Hắn ta lên chức rồi kéo theo cả một đám người cùng phe cánh thân tín vào cơ quan.)
- Tên trùm tội phạm đó luôn có đông đảo vây cánh bảo vệ xung quanh. (Tên trùm tội phạm đó luôn có đông đảo người cùng bè đảng bảo vệ xung quanh.)
- Muốn thao túng được hội đồng quản trị, ông ấy phải có vây cánh đủ mạnh. (Muốn thao túng được hội đồng quản trị, ông ấy phải có nhóm người cùng phe cánh đủ mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"có vây cánh": sở hữu, tập hợp được một nhóm người ủng hộ và làm theo mình (thường vì mục đích cá nhân).
- Kẻ có quyền lực thường tìm cách có vây cánh để củng cố địa vị. (Kẻ có quyền lực thường tìm cách có nhóm người cùng phe để củng cố địa vị.)
"vây cánh hùng hậu": nhóm người cùng phe cánh đông đảo, có thế lực.
- Với vây cánh hùng hậu, họ dễ dàng chi phối mọi quyết định. (Với nhóm người cùng phe đông đảo, họ dễ dàng chi phối mọi quyết định.)
Biến thể và từ gần giống
- Bè đảng (danh từ): nhóm người cấu kết với nhau để mưu đồ lợi ích riêng, thường là xấu.
- Phe cánh (danh từ): nhóm người có cùng lợi ích, quan điểm và thường hoạt động trong một tổ chức, đảng phái.
- Tay chân (danh từ): người thân tín, sẵn sàng thi hành mệnh lệnh cho một thủ lĩnh (thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
- Cánh hẩu: nhóm người thân thiết, cùng phe cánh (từ cổ, ít dùng).
- Bè lũ: nhóm người cùng nhau làm việc xấu (mang sắc thái mạnh hơn, khinh miệt).
- Nhóm thân tín: nhóm người được tin cậy.
Các cụm từ liên quan
- Kéo vây cánh: hành động mang, đưa nhóm người cùng phe cánh của mình đến một nơi hoặc vào một vị trí nào đó.
- Sau khi đắc cử, vị dân biểu mới kéo vây cánh của mình vào chiếm các vị trí then chốt. (Sau khi đắc cử, vị dân biểu mới đưa nhóm người cùng phe của mình vào chiếm các vị trí then chốt.)
Thành ngữ liên quan
- "Chuột chạy cùng sào mới vào vây cánh": (Thành ngữ) Ám chỉ những kẻ tầm thường chỉ dám dựa vào thế lực, phe nhóm (vây cánh) để hoành hành.
- Hắn chẳng có tài cán gì, chỉ là loại "chuột chạy cùng sào mới vào vây cánh" mà thôi. (Hắn chẳng có tài cán gì, chỉ là loại dám dựa vào phe nhóm để hoành hành mà thôi.)
- dt. Người cùng phe cánh, bè đảng: có nhiều vây cánh muốn có cánh để dễ bề hoành hành trong cơ quan.